mạnh thường quân

Học thuật
Thân thiện
mạnh thường quân

Một mạnh thường quân tặng dụng cụ thể thao mới cho đội bóng trẻ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay giúp đỡ, đỡ đầu cho một công cuộc, một tổ chức, một hoạt động xã hội, văn hóa, thể thao, từ thiện...: "Mạnh thường quân" dùng để chỉ một cá nhân hoặc tổ chức tài trợ, hỗ trợ tài chính hoặc vật chất một cách rộng rãi thường xuyên cho các hoạt động cộng đồng, nghệ thuật, thể thao hoặc các dự án nhân đạo, không mục đích lợi nhuận trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chương trình từ thiện này thành công nhờ sự đóng góp của nhiều mạnh thường quân. (Chương trình từ thiện này thành công nhờ sự đóng góp của nhiều nhà tài trợ.)
    • Câu lạc bộ đang tìm kiếm mạnh thường quân để hỗ trợ cho đội bóng trẻ. (Câu lạc bộ đang tìm kiếm nhà tài trợ để hỗ trợ cho đội bóng trẻ.)
    • Ông ấy được biết đến như một mạnh thường quân của nền nghệ thuật địa phương. (Ông ấy được biết đến như một nhà bảo trợ của nền nghệ thuật địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mạnh thường quân" thường mang sắc thái trang trọng, tích cực, thể hiện lòng biết ơn sự kính trọng đối với người hỗ trợ.
    • Sự kiện đã vinh danh các mạnh thường quân đã đồng hành cùng nhà trường trong suốt thập kỷ qua. (Sự kiện đã vinh danh các nhà tài trợ đã đồng hành cùng nhà trường trong suốt thập kỷ qua.)
  • Từ này thường được dùng trong bối cảnh báo chí, văn bản hành chính, hoặc các bài phát biểu tri ân.
Biến thể từ gần giống
  • Nhà tài trợ (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ người hoặc tổ chức cung cấp tài chính, nhưng có thể dùng trong cả bối cảnh thương mại lẫn từ thiện.
  • Nhà hảo tâm (danh từ): Chỉ người lòng tốt, hay làm việc thiện, giúp đỡ người khác, thường thiên về hỗ trợ cá nhân hoặc các hoàn cảnh khó khăn cụ thể.
  • Người đỡ đầu (danh từ): Nhấn mạnh vai trò bảo trợ, hỗ trợ dìu dắt lâu dài cho một cá nhân hoặc tổ chức.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà bảo trợ: Người bảo vệ hỗ trợ về mặt tài chính hoặc uy tín.
  • Ân nhân: Người ơn cứu giúp trong lúc khó khăn, hoạn nạn (thường dùng trong ngữ cảnh cá nhân).
  • Người hỗ trợ: Từ chung chung, chỉ người giúp đỡ.
Từ trái nghĩa
  • Người thụ hưởng: Người nhận sự giúp đỡ, hỗ trợ.
  • Đối tượng được tài trợ: Tổ chức hoặc cá nhân nhận sự tài trợ.
Thành ngữ liên quan
  • "Mạnh thường quân" bản thân đã một thành ngữ gốc Hán-Việt, được sử dụng nguyên vẹn trong tiếng Việt. Thành ngữ này không các biến thể phrasal verb.
  • "Ví như mạnh thường quân": Thường dùng để so sánh, von một người nào đó hành động hỗ trợ lớn lao, hào phóng.
    • Sự giúp đỡ kịp thời của anh ấy cho dự án ví như mạnh thường quân vậy. (Sự giúp đỡ kịp thời của anh ấy cho dự án giống như một nhà tài trợ lớn vậy.)
mạnh thường quân

Một mạnh thường quân tặng dụng cụ thể thao mới cho đội bóng trẻ.

  1. Người hay giúp đỡ một công cuộc, một tổ chức: Mạnh thường quân của đội bóng.